Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brother
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brothers
Các ví dụ
My brother is my best friend and we tell each other everything.
Anh trai tôi là người bạn thân nhất của tôi và chúng tôi kể cho nhau nghe mọi thứ.
Các ví dụ
Brother Michael taught philosophy and theology classes at the seminary.
Anh Michael dạy các lớp triết học và thần học tại chủng viện.
Informal
Các ví dụ
I appreciate everything you 've done for me, brother.
Tôi trân trọng mọi thứ bạn đã làm cho tôi, anh bạn.
3.1
anh em, huynh đệ
a man who is a fellow member of a fraternity, religion, or other organized group
Các ví dụ
The lodge welcomed three new brothers that night.
Hội quán đã chào đón ba huynh đệ mới vào đêm đó.
3.2
anh em, đồng chí
a form of address used among men involved in the same movement or cause
Các ví dụ
" We stand together, brother, " he declared at the rally.
"Chúng ta đứng cùng nhau, anh em," ông tuyên bố tại cuộc mít tinh.
Cây Từ Vựng
brotherhood
brotherlike
brotherly
brother



























