Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Broody
01
gà mái ấp, gà đang ấp trứng
a hen that sits on her eggs with the intention of hatching them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
broodies
broody
01
ấp trứng, sẵn sàng ấp trứng
physiologically ready to incubate eggs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
broodiest
so sánh hơn
broodier
có thể phân cấp
02
trầm tư, suy tư
quietly thoughtful, often because of unhappiness or disappointment
Các ví dụ
He looked broody after the argument with his friend.
Anh ấy trông trầm tư sau cuộc tranh cãi với bạn mình.



























