brooch
brooch
broʊʧ
browch
/bɹˈə‍ʊt‍ʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brooch"trong tiếng Anh

Brooch
01

trâm cài, ghim cài áo

a decorative ornament, often metal set with gems or enamel, fastened to clothing by a hinged pin and catch
Dialectbritish flagBritish
pinamerican flagAmerican
brooch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brooches
Các ví dụ
He wore a silver thistle brooch to honor his Scottish heritage.
Anh ấy đeo một trâm cài bằng bạc hình cây kế để tôn vinh di sản Scotland của mình.
to brooch
01

ghim, cài

to secure or adorn an item of clothing or fabric by attaching it with a brooch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brooch
ngôi thứ ba số ít
brooches
hiện tại phân từ
brooching
quá khứ đơn
brooched
quá khứ phân từ
brooched
Các ví dụ
The stylist brooched a jeweled pin at the waist of the gown for extra flair.
Nhà tạo mẫu gắn một chiếc găm có đá quý vào eo của chiếc váy để thêm phần nổi bật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng