Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
breakneck
01
chóng mặt, điên cuồng
moving or happening at an extremely dangerous or fast speed
Disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most breakneck
so sánh hơn
more breakneck
có thể phân cấp
Các ví dụ
The breakneck development of technology has transformed society in recent years.
Sự phát triển chóng mặt của công nghệ đã biến đổi xã hội trong những năm gần đây.



























