breakneck
break
ˈbreɪk
breik
neck
nɛk
nek

Định nghĩa và ý nghĩa của "breakneck"trong tiếng Anh

breakneck
01

chóng mặt, điên cuồng

moving or happening at an extremely dangerous or fast speed 
không tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most breakneck
so sánh hơn
more breakneck
có thể phân cấp
Các ví dụ
The breakneck speed of the roller coaster left riders exhilarated. 

Tốc độ chóng mặt của tàu lượn siêu tốc khiến người đi xe phấn khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng