Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breakfast
to breakfast
01
ăn sáng, phục vụ bữa sáng
to provide or serve breakfast to someone
Transitive: to breakfast sb
Các ví dụ
The bed-and-breakfast breakfasts visitors with homemade pastries.
Nhà nghỉ bữa sáng ăn sáng cho du khách với bánh ngọt tự làm.
02
ăn sáng, dùng bữa sáng
to have a meal early in the morning
Intransitive
Các ví dụ
The hotel guests breakfasted together in the sunny dining room.
Các vị khách của khách sạn đã ăn sáng cùng nhau trong phòng ăn đầy nắng.



























