Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breakup
Các ví dụ
She took a long vacation to help herself heal after the painful breakup with her longtime partner.
Cô ấy đã nghỉ dài ngày để giúp bản thân hồi phục sau chia tay đau đớn với người bạn đời lâu năm.
02
sự phân mảnh, sự tan rã
the act of separating into parts or fragments
Các ví dụ
The breakup of the old building required heavy machinery.
Việc phá dỡ tòa nhà cũ đòi hỏi máy móc hạng nặng.



























