Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
touch-sensitive
01
nhạy cảm với cảm ứng, cảm ứng
responding or reacting to physical touch
Các ví dụ
The touch-sensitive display makes it simple to control the settings.
Màn hình cảm ứng giúp việc điều chỉnh cài đặt trở nên dễ dàng.



























