to set against
Pronunciation
/sˈɛt ɐɡˈɛnst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "set against"trong tiếng Anh

to set against
[phrase form: set]
01

làm cho ai đó chống đối hoặc thù địch với người thân, bạn bè

to cause someone to become opposed or hostile toward a friend, relative, ally, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
set
thì hiện tại
set against
ngôi thứ ba số ít
sets against
hiện tại phân từ
setting against
quá khứ đơn
set against
quá khứ phân từ
set against
Các ví dụ
The manipulative manager tried to set the team members against each other to maintain control.
Người quản lý thao túng đã cố gắng dựng các thành viên trong nhóm chống lại nhau để duy trì quyền kiểm soát.
02

so sánh, đối chiếu

to compare two or more things by considering them in relation to each other
Các ví dụ
We set the costs of the renovation against the benefits to determine if it was worth the investment.
Chúng tôi so sánh chi phí cải tạo với lợi ích để xác định xem liệu có đáng để đầu tư hay không.
03

bù trừ, cân đối

to balance one financial amount with another
Các ví dụ
The repair costs were set against the insurance payout to figure out the actual expense.
Chi phí sửa chữa đã được đối trừ với khoản thanh toán bảo hiểm để tính toán chi phí thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng