to set against
set
ˈsɛt
set
a
ə
ē
gainst
gɛnst
genst

Định nghĩa và ý nghĩa của "set against"trong tiếng Anh

to set against
01

làm cho ai đó chống đối hoặc thù địch với người thân, bạn bè

to cause someone to become opposed or hostile toward a friend, relative, ally, etc. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
set
thì hiện tại
set against
ngôi thứ ba số ít
sets against
hiện tại phân từ
setting against
quá khứ đơn
set against
quá khứ phân từ
set against
Các ví dụ
His lies set the siblings against each other, creating a rift in their relationship. 

Những lời nói dối của anh ta đã làm cho các anh chị em chống lại nhau, tạo ra một vết nứt trong mối quan hệ của họ.

02

so sánh, đối chiếu

to compare two or more things by considering them in relation to each other 
Các ví dụ
The new policy was set against the old one to highlight the differences and improvements. 

Chính sách mới đã được đặt lên bàn cân so sánh với chính sách cũ để làm nổi bật sự khác biệt và cải tiến.

03

bù trừ, cân đối

to balance one financial amount with another 
Các ví dụ
The company set its losses against its profits to find the net income for the year. 

Công ty đã đối chiếu khoản lỗ với lợi nhuận để tìm ra thu nhập ròng trong năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng