Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attacking midfielder
/ɐtˈakɪŋ mˈɪdfiːldə/
Attacking midfielder
01
tiền vệ tấn công, tiền vệ công
a soccer player who operates in a central position between the midfield and forward lines, often responsible for creating goal-scoring opportunities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
attacking midfielders
Các ví dụ
She excels as an attacking midfielder due to her vision and passing ability.
Cô ấy xuất sắc trong vai trò tiền vệ tấn công nhờ tầm nhìn và khả năng chuyền bóng.



























