to identify as
i
ai
den
ˈdɛn
den
ti
ti
fy
ˌfaɪ
fai
as
az
az

Định nghĩa và ý nghĩa của "identify as"trong tiếng Anh

to identify as
01

nhận mình là, xác định mình là

to define oneself as belonging to a particular category, group, or label 
Transitive: to identify as sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
as
động từ gốc
identify
thì hiện tại
identify as
ngôi thứ ba số ít
identifies as
hiện tại phân từ
identifying as
quá khứ đơn
identified as
quá khứ phân từ
identified as
Các ví dụ
She identifies as non-binary, meaning she doesn't exclusively identify as male or female. 

Cô ấy xác định là không phải nhị phân, có nghĩa là cô ấy không xác định mình chỉ là nam hoặc nữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng