bouldering
Pronunciation
/bˈoʊldɚɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouldering"trong tiếng Anh

Bouldering
01

leo núi đá, leo khối đá

a style of rock climbing performed on small rock formations or artificial rock walls without the use of ropes or harnesses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The bouldering area in the park attracts climbers of all skill levels.
Khu vực leo núi đá trong công viên thu hút những người leo núi ở mọi cấp độ kỹ năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng