brainchild
brain
ˈbreɪn
brein
child
ˌʧaɪld
chaild
/bɹˈe‌ɪnt‌ʃa‌ɪld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brainchild"trong tiếng Anh

Brainchild
01

đứa con tinh thần, sáng tạo

a creative or innovative idea, project, or concept that is the result of one's own thinking or imagination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brainchildren
Các ví dụ
The charity event was the brainchild of several dedicated volunteers.
Sự kiện từ thiện là ý tưởng của một số tình nguyện viên tận tụy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng