man-to-man defense
man
mæn
mān
to
tu:
too
man
mæn
mān
de
di
fense
fɛns
fens
man defense

Định nghĩa và ý nghĩa của "man-to-man defense"trong tiếng Anh

Man-to-man defense
01

phòng thủ người kèm người, phòng thủ cá nhân

a defensive strategy in basketball where each player guards a specific offensive player throughout the game 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
man-to-man defenses
Các ví dụ
Our team switched to man-to-man defense in the second half. 

Đội của chúng tôi chuyển sang phòng thủ một kèm một trong hiệp hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng