Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
man-to-man defense
/mˈæntəmˈæn dɪfˈɛns/
man defense
Man-to-man defense
01
phòng thủ người kèm người, phòng thủ cá nhân
a defensive strategy in basketball where each player guards a specific offensive player throughout the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
man-to-man defenses
Các ví dụ
He 's known for his tenacity in playing man-to-man defense.
Anh ấy được biết đến với sự kiên trì trong phòng thủ một kèm một.



























