Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cyberbullying
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cyberbullyings
Các ví dụ
Cyberbullying involves using digital platforms such as social media, texts, or emails to harass, intimidate, or harm others.
Bắt nạt trực tuyến liên quan đến việc sử dụng các nền tảng kỹ thuật số như mạng xã hội, tin nhắn văn bản hoặc email để quấy rối, đe dọa hoặc gây hại cho người khác.



























