cyberbullying
cy
ˈsaɪ
sai
ber
bu
ˌbʊ
boo
llying
liɪng
liing

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyberbullying"trong tiếng Anh

Cyberbullying
01

bắt nạt trên mạng, quấy rối trực tuyến

the use of electronic communication to harass, intimidate, or harm others, typically through social media, messaging apps, or online platforms 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cyberbullyings
Các ví dụ
Cyberbullying involves using digital platforms such as social media, texts, or emails to harass, intimidate, or harm others. 

Bắt nạt trực tuyến liên quan đến việc sử dụng các nền tảng kỹ thuật số như mạng xã hội, tin nhắn văn bản hoặc email để quấy rối, đe dọa hoặc gây hại cho người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng