cyan
cyan
saɪæn
saiān
/sa‍ɪˈæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyan"trong tiếng Anh

01

xanh lơ, xanh ngọc

having a bright greenish-blue color that falls between blue and green in the visible spectrum
cyan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cyan
so sánh hơn
more cyan
có thể phân cấp
Các ví dụ
The digital clock displayed the time in bold cyan numbers.
Đồng hồ kỹ thuật số hiển thị thời gian bằng các con số đậm màu lục lam.
01

xanh lơ, xanh lam

a primary subtractive color for light; has a blue-green color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cyans
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng