showrooming
show
ˈʃəʊ
shew
roo
ru:
roo
ming
mɪng
ming

Định nghĩa và ý nghĩa của "showrooming"trong tiếng Anh

Showrooming
01

showrooming, xem xét tại cửa hàng

the practice of visiting a physical store to examine a product before purchasing it online, often at a lower price 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many consumers engage in showrooming by browsing items at brick-and-mortar stores to get a feel for them before making their final purchase online. 

Nhiều người tiêu dùng tham gia vào showrooming bằng cách xem xét các mặt hàng tại các cửa hàng truyền thống để cảm nhận chúng trước khi thực hiện mua hàng cuối cùng trực tuyến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng