Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to peel away
01
tách ra, rời xa
(of a person, animal, or vehicle) to separate from a group or structure and go in a different direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
peel
thì hiện tại
peel away
ngôi thứ ba số ít
peels away
hiện tại phân từ
peeling away
quá khứ đơn
peeled away
quá khứ phân từ
peeled away
Các ví dụ
The herd of zebras peeled away from the watering hole, dispersing into the savannah.
Đàn ngựa vằn tách ra khỏi hố nước, phân tán vào thảo nguyên.



























