Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to peel out
[phrase form: peel]
01
bứt phá nhanh chóng, rời đi nhanh chóng với vết trượt bánh xe
to leave a place swiftly in a vehicle, often making the wheels leave behind skid marks
Dialect
American
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
peel
thì hiện tại
peel out
ngôi thứ ba số ít
peels out
hiện tại phân từ
peeling out
quá khứ đơn
peeled out
quá khứ phân từ
peeled out
Các ví dụ
Startled by a sudden noise the delivery truck peeled out, leaving evidence of its rapid departure.
Giật mình vì tiếng ồn đột ngột, chiếc xe tải giao hàng phóng đi, để lại bằng chứng về sự khởi hành nhanh chóng của nó.
02
tách ra, rời đi
(of a person, animal, or vehicle) to move apart from a group or structure and go in a different way
Các ví dụ
As the clouds cleared, birds started to peel out from their sheltered perches, returning to the sky.
Khi những đám mây tan đi, những con chim bắt đầu tách ra khỏi những chỗ đậu được che chở của chúng, trở lại bầu trời.



























