declining
Pronunciation
/dᵻklˈaɪnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "declining"trong tiếng Anh

declining
01

giảm dần, suy giảm

experiencing a gradual reduction or decrease in quality, quantity, or value over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most declining
so sánh hơn
more declining
có thể phân cấp
Các ví dụ
The neighborhood's declining property values were a result of the area's economic downturn.
Giá trị tài sản giảm dần của khu phố là kết quả của sự suy thoái kinh tế của khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng