Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
declining
01
giảm dần, suy giảm
experiencing a gradual reduction or decrease in quality, quantity, or value over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most declining
so sánh hơn
more declining
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's declining sales figures indicated a need for a new marketing strategy.
Con số bán hàng giảm dần của công ty cho thấy cần có một chiến lược tiếp thị mới.
Cây Từ Vựng
declining
decline



























