Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quick-thinking
01
nhanh trí, nhanh chóng trong việc ra quyết định
adept at swift, effective decision-making or response in fast-paced scenarios
Các ví dụ
The pilot 's quick-thinking averted a potential disaster when the plane experienced engine failure.
Suy nghĩ nhanh của phi công đã ngăn chặn một thảm họa tiềm tàng khi máy bay gặp sự cố động cơ.



























