quick-thinking
Pronunciation
/kwˈɪkθˈɪŋkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quick-thinking"trong tiếng Anh

quick-thinking
01

nhanh trí, nhanh chóng trong việc ra quyết định

adept at swift, effective decision-making or response in fast-paced scenarios
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quick-thinking
so sánh hơn
more quick-thinking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pilot 's quick-thinking averted a potential disaster when the plane experienced engine failure.
Suy nghĩ nhanh của phi công đã ngăn chặn một thảm họa tiềm tàng khi máy bay gặp sự cố động cơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng