well-padded
Pronunciation
/wˈɛlpˈædᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-padded"trong tiếng Anh

well-padded
01

được độn tốt, đầy đặn

having extra body weight
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-padded
so sánh hơn
more well-padded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The well-padded cushions on the sofa made it incredibly comfortable for lounging.
Những chiếc đệm được nhồi kỹ trên ghế sofa khiến nó vô cùng thoải mái để thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng