icy-cold
i
ˈaɪ
ai
cy
si
si
cold
kəʊld
kewld

Định nghĩa và ý nghĩa của "icy-cold"trong tiếng Anh

icy-cold
01

lạnh như băng, băng giá

having a temperature reminiscent of ice 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most icy-cold
so sánh hơn
more icy-cold
có thể phân cấp
lĩnh vực
temperature, sensation, weather
Các ví dụ
The icy-cold lake was stunning but too frigid for swimming. 

Hồ băng giá rất đẹp nhưng quá lạnh để bơi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng