icy-cold
i
ai
cy
si
si
cold
koʊld
kowld
/ˈaɪsikˈəʊld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "icy-cold"trong tiếng Anh

icy-cold
01

lạnh như băng, băng giá

having a temperature reminiscent of ice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most icy-cold
so sánh hơn
more icy-cold
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her fingers were icy-cold after spending hours in the snow.
Ngón tay của cô ấy lạnh như băng sau khi dành hàng giờ trong tuyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng