Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hauntingly
01
một cách ám ảnh
in a manner that is beautiful yet sad, leaving a deep and unforgettable impression
Các ví dụ
The old photograph was hauntingly nostalgic, capturing a moment frozen in time.
Bức ảnh cũ ám ảnh một cách hoài niệm, ghi lại khoảnh khắc đóng băng trong thời gian.



























