to hack off
Pronunciation
/hˈæk ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hack off"trong tiếng Anh

to hack off
[phrase form: hack]
01

làm phiền, gây khó chịu

to greatly annoy someone
Transitive: to hack off sb
to hack off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
hack
thì hiện tại
hack off
ngôi thứ ba số ít
hacks off
hiện tại phân từ
hacking off
quá khứ đơn
hacked off
quá khứ phân từ
hacked off
Các ví dụ
Her constant tardiness hacks off her colleagues.
Việc liên tục đến muộn của cô ấy làm phiền đồng nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng