Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
first-ever
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
lĩnh vực
achievement, time, events
Các ví dụ
The team celebrated their first-ever championship win with great enthusiasm.
Đội đã ăn mừng chiến thắng đầu tiên trong giải vô địch với sự nhiệt tình lớn.
LanGeek



























