first-ever
first
fɜrst
fērst
e
ɛ
e
ver
vər
vēr
British pronunciation
/fˈɜːstˈɛvə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "first-ever"trong tiếng Anh

first-ever
01

đầu tiên trong lịch sử, chưa từng có

happening for the first time in history or within a specific context
example
Các ví dụ
The company launched its first-ever product to rave reviews.
Công ty đã ra mắt sản phẩm đầu tiên trong lịch sử của mình với những đánh giá tuyệt vời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store