Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
looming
01
sắp xảy ra, đe dọa
approaching or coming soon, often with a sense of concern or importance
Các ví dụ
The looming economic downturn prompted companies to cut costs.
Cuộc suy thoái kinh tế đang đến gần đã khiến các công ty phải cắt giảm chi phí.
02
đe dọa, sắp xảy ra
appearing in a large and unclear shape, often giving a feeling of danger or threat
Các ví dụ
He felt uneasy as he noticed a looming shape in the shadows behind him.
Anh ấy cảm thấy bồn chồn khi nhận thấy một hình dạng đáng sợ trong bóng tối phía sau mình.
Cây Từ Vựng
looming
loom



























