prized
prized
praɪzd
praizd
/pɹˈaɪzd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prized"trong tiếng Anh

01

quý giá, được đánh giá cao

considered highly valuable or esteemed
prized definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prized
so sánh hơn
more prized
có thể phân cấp
Các ví dụ
His prized possession was his vintage guitar, signed by a famous musician.
Tài sản quý giá của anh ấy là cây guitar cổ điển, được ký bởi một nhạc sĩ nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng