Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caught
01
bị bắt, bị bẫy
having been captured or trapped
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most caught
so sánh hơn
more caught
có thể phân cấp
Các ví dụ
The caught criminal confessed to the crime during interrogation.
Tên tội phạm bị bắt đã thú nhận tội ác trong quá trình thẩm vấn.
Caught
01
bắt, chụp
a situation in cricket where a batsman is out when a fielder catches the ball on the full after the batsman hits it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
caughts
Các ví dụ
The caught by the wicketkeeper was crucial in turning the game around.
Cú bắt bởi thủ môn đã rất quan trọng trong việc xoay chuyển trận đấu.



























