Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caucasian
01
Người da trắng
a person belonging to the racial group traditionally characterized by lighter skin tones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Caucasians
Các ví dụ
The film cast a mix of actors, including Caucasians, Asians, and Latinos.
Bộ phim có sự tham gia của nhiều diễn viên hỗn hợp, bao gồm người da trắng, người châu Á và người Latinh.
caucasian
01
da trắng, người da trắng
referring to people with light or white skin, typically of European origin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Caucasian population in the region has been decreasing over the years.
Dân số da trắng trong khu vực đã giảm dần qua các năm.



























