Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caucasian
01
Người da trắng
a person belonging to the racial group traditionally characterized by lighter skin tones
Các ví dụ
The film cast a mix of actors, including Caucasians, Asians, and Latinos.
Bộ phim có sự tham gia của nhiều diễn viên hỗn hợp, bao gồm người da trắng, người châu Á và người Latinh.



























