exceptional case-marking
exc
ˈɪks
iks
ep
ɛp
ep
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
case
keɪs
keis
mar
mɑ:
maa
king
kɪng
king
ECM

Định nghĩa và ý nghĩa của "exceptional case-marking"trong tiếng Anh

Exceptional case-marking
01

đánh dấu trường hợp ngoại lệ, gán trường hợp ngoại lệ

a syntactic phenomenon in which a verb assigns accusative case to a noun phrase that is syntactically an object but semantically related to a higher clause 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
exceptional case-markings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng