exceptional case-marking
Pronunciation
/ɛksˈɛpʃənəl kˈeɪsmˈɑːɹkɪŋ/
ECM

Định nghĩa và ý nghĩa của "exceptional case-marking"trong tiếng Anh

Exceptional case-marking
01

đánh dấu trường hợp ngoại lệ, gán trường hợp ngoại lệ

a syntactic phenomenon in which a verb assigns accusative case to a noun phrase that is syntactically an object but semantically related to a higher clause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
exceptional case-markings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng