
Tìm kiếm
Exception
01
ngoại lệ, sự miễn trừ
a deliberate act of omission
02
ngoại lệ, sự ngoại lệ
a person or thing that does not follow a general rule or is excluded from a class or group
Example
The school generally does not allow cell phones in class, but there is an exception for students with special needs.
Trường học thường không cho phép sử dụng điện thoại di động trong lớp, nhưng có một sự ngoại lệ cho những học sinh có nhu cầu đặc biệt.
The policy requires everyone to wear uniforms, with the exception of those with religious dress requirements.
Chính sách yêu cầu mọi người phải mặc đồng phục, với sự ngoại lệ của những người có yêu cầu về trang phục tôn giáo.
03
sự phê bình, điều cần lưu ý
grounds for adverse criticism
word family
except
Verb
exception
Noun
exceptionable
Adjective
exceptionable
Adjective
exceptional
Adjective
exceptional
Adjective

Từ Gần