Exception
volume
British pronunciation/ɛksˈɛpʃən/
American pronunciation/ɪkˈsɛpʃən/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "exception"

Exception
01

ngoại lệ, sự miễn trừ

a deliberate act of omission
02

ngoại lệ, sự ngoại lệ

a person or thing that does not follow a general rule or is excluded from a class or group
example
Example
click on words
The school generally does not allow cell phones in class, but there is an exception for students with special needs.
Trường học thường không cho phép sử dụng điện thoại di động trong lớp, nhưng có một sự ngoại lệ cho những học sinh có nhu cầu đặc biệt.
The policy requires everyone to wear uniforms, with the exception of those with religious dress requirements.
Chính sách yêu cầu mọi người phải mặc đồng phục, với sự ngoại lệ của những người có yêu cầu về trang phục tôn giáo.
03

sự phê bình, điều cần lưu ý

grounds for adverse criticism

word family

except

Verb

exception

Noun

exceptionable

Adjective

exceptionable

Adjective

exceptional

Adjective

exceptional

Adjective
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
Tải Ứng Dụng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store