Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abuttal
01
sự tiếp giáp, sự liền kề
the act of two adjoining properties or structures sharing a common boundary or being adjacent to each other
Các ví dụ
The land in question is in abuttal with a public road.
Mảnh đất trong câu hỏi giáp ranh với một con đường công cộng.



























