Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strapped
01
thiếu thốn, túng thiếu
having a limited amount of something, especially of money
Các ví dụ
They 're strapped after buying a new car.
Họ hết tiền sau khi mua một chiếc xe hơi mới.
02
được trang bị vũ khí, có súng
armed with a gun or firearm
Các ví dụ
She has been strapped for years in her neighborhood.
Cô ấy đã vũ trang trong nhiều năm ở khu phố của mình.



























