Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bounce off the walls
01
phấn khích đến không ngồi yên, hào hứng quá mức
to be full of energy and excitement
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
The kids were bouncing off the walls before the birthday party.
Trước bữa tiệc sinh nhật, bọn trẻ phấn khích đến không ngồi yên.



























