Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deal breaker
01
yếu tố quyết định tiêu cực, trở ngại không thể vượt qua
a factor or issue that is significant enough to cause a person to abandon negotiations, discussions, or a potential relationship
Các ví dụ
The lack of clear communication turned out to be a deal breaker in their partnership.
Thiếu giao tiếp rõ ràng hóa ra lại là điểm phá vỡ thỏa thuận trong quan hệ đối tác của họ.



























