touchpad
touch
ˈtʌʧ
tach
pad
pæd
pād
touch pad

Định nghĩa và ý nghĩa của "touchpad"trong tiếng Anh

Touchpad
01

bàn di chuột cảm ứng, bề mặt cảm ứng

a surface that one touches or drags one's finger on to operate a computer, program, or device 
touchpad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
touchpads
Các ví dụ
She used the touchpad to navigate the webpage. 

Cô ấy đã sử dụng bàn di chuột để điều hướng trang web.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng