overwhelmed
Pronunciation
/ˌoʊvɝˈwɛɫmd/, /ˌoʊvɝhˈwɛɫmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overwhelmed"trong tiếng Anh

overwhelmed
01

choáng ngợp, quá tải

feeling stressed or burdened by a lot of tasks or emotions at once
overwhelmed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overwhelmed
so sánh hơn
more overwhelmed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt overwhelmed by the expectations placed on her by her family.
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp trước những kỳ vọng mà gia đình đặt lên cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng