Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boon
01
phước lành, lợi ích
something that is beneficial or advantageous, like a blessing or favor that is granted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
boons
Các ví dụ
The invention of the internet has been a boon to communication, making it easier for people to connect and share information across the globe.
Sự phát minh ra Internet đã là một phước lành cho giao tiếp, giúp mọi người dễ dàng kết nối và chia sẻ thông tin trên toàn cầu.
boon
01
thân thiện, ấm áp
companionable and warmly sociable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
boonest
so sánh hơn
booner
có thể phân cấp
Các ví dụ
The two were boon companions, inseparable and always laughing.
Hai người là những người bạn tốt, không thể tách rời và luôn cười đùa.



























