to dance around
dance
dɑ:ns
daans
a
ə
ē
round
ˈraʊnd
rawnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "dance around"trong tiếng Anh

to dance around
01

lảng tránh, khéo léo né tránh

to avoid or evade addressing a particular issue or topic directly in conversation 
to dance around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
dance
thì hiện tại
dance around
ngôi thứ ba số ít
dances around
hiện tại phân từ
dancing around
quá khứ đơn
danced around
quá khứ phân từ
danced around
Các ví dụ
During the meeting, the manager skillfully danced around the sensitive topic of budget cuts. 

Trong cuộc họp, người quản lý khéo léo lảng tránh chủ đề nhạy cảm về cắt giảm ngân sách.

02

nhảy múa vui vẻ, xoay tròn khi nhảy

to dance freely and energetically 
to dance around definition and meaning
Các ví dụ
The joyful couple decided to dance around the room, celebrating their anniversary. 

Cặp đôi vui vẻ quyết định nhảy xung quanh căn phòng, kỷ niệm ngày cưới của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng