Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thunder thighs
01
đùi sấm sét, đùi mạnh mẽ
used to refer to someone with fat or large thighs
Humorous
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thunder thighs
Các ví dụ
Growing up, Jason was teased for his larger thighs, but he eventually learned to love and appreciate his thunder thighs for their strength and endurance.
Lớn lên, Jason bị trêu chọc vì đùi to hơn, nhưng cuối cùng anh đã học cách yêu và trân trọng đùi sấm sét của mình vì sức mạnh và sự bền bỉ của chúng.



























