thumbtack
thumb
ˈθʌm
tham
tack
ˌtæk
tāk
thumbsuck

Định nghĩa và ý nghĩa của "thumbtack"trong tiếng Anh

Thumbtack
01

đinh ghim, ghim bấm

a short pin with a flat round head that is used to fasten paper to a wall or board 
Dialectamerican flagAmerican
thumbtack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thumbtacks
Các ví dụ
She pinned the memo to the bulletin board using a yellow thumbtack. 

Cô ấy đã ghim tờ giấy nhớ lên bảng thông báo bằng một đinh ghim màu vàng.

to thumbtack
01

ghim bằng đinh ghim, cố định bằng đinh ghim

to attach or secure something using thumbtacks 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
thumbtack
ngôi thứ ba số ít
thumbtacks
hiện tại phân từ
thumbtacking
quá khứ đơn
thumbtacked
quá khứ phân từ
thumbtacked
Các ví dụ
She thumbtacked the poster to the wall. 

Cô ấy đã đóng đinh bấm tấm áp phích lên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng