Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goo-goo eyes
01
ánh mắt si mê, ánh mắt đắm đuối
excessively affectionate glances at someone
Dialect
British
humorous
idiom
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
goo-goo eyes
Các ví dụ
Blake could n't help but notice how Camila was giving him goo-goo eyes during the entire dinner party.
Đừng nhìn cô ấy say đắm nữa, nói gì đi.



























