Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gonorrhea
01
bệnh lậu, lậu mủ
a sexually transmitted infection caused by the bacterium Neisseria gonorrhoeae, affecting the genital and, occasionally, other mucous membrane areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The use of condoms during sexual activity can significantly reduce the risk of contracting gonorrhea.
Việc sử dụng bao cao su trong hoạt động tình dục có thể giảm đáng kể nguy cơ mắc bệnh lậu.



























