Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fair-weather friend
01
bạn bè khi thuận lợi, bạn bè vụ lợi
a person who is only a friend during good times and is not supportive or reliable during difficult or challenging times
Các ví dụ
Whenever I have a problem, John suddenly becomes unavailable. He 's proven himself to be a fair-weather friend time and again.
Bất cứ khi nào tôi gặp vấn đề, John đột nhiên trở nên không có mặt. Anh ấy đã chứng minh mình là một người bạn chỉ biết lúc vui nhiều lần.



























