Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fair-weather friend
01
bạn lúc vui, bạn chỉ lúc thuận lợi
a person who is only a friend during good times and is not supportive or reliable during difficult or challenging times
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fair-weather friends
Các ví dụ
A fair-weather friend disappeared when I needed help.
Người bạn lúc vui đã biến mất khi tôi cần giúp đỡ.



























