Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one's guts out
01
hết sức mình, hết mình
with as much effort as possible
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She worked her guts out to finish the project on time.
Cô ấy làm hết sức mình để hoàn thành dự án đúng hạn.
LanGeek



























