boggy
Pronunciation
/bˈɑːɡi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boggy"trong tiếng Anh

01

lầy lội, bùn lầy

characterized by soft, wet ground or marshy areas
boggy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
boggiest
so sánh hơn
boggier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the rain, the fields became boggy, preventing the farmer from driving his tractor through them.
Sau cơn mưa, những cánh đồng trở nên lầy lội, ngăn cản người nông dân lái máy kéo qua chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng