waterlogged
wa
ˈwɔ:
vaw
ter
logged
lɒgd
logd

Định nghĩa và ý nghĩa của "waterlogged"trong tiếng Anh

waterlogged
01

ngập nước, ẩm ướt

characterized by an excessive presence of water, resulting in marshy conditions 
waterlogged definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most waterlogged
so sánh hơn
more waterlogged
có thể phân cấp
Các ví dụ
In the spring, the fields often become waterlogged, creating a marshy habitat for various bird species. 

Vào mùa xuân, các cánh đồng thường bị ngập nước, tạo ra môi trường sống đầm lầy cho các loài chim khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng