Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to major in
[phrase form: major]
01
chuyên ngành, học chuyên ngành
to study a particular subject as one's main field of study at a college or university
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
major
thì hiện tại
major in
ngôi thứ ba số ít
majors in
hiện tại phân từ
majoring in
quá khứ đơn
majored in
quá khứ phân từ
majored in
Các ví dụ
He plans to major in Computer Science and develop software applications.
Anh ấy dự định chuyên ngành Khoa học Máy tính và phát triển các ứng dụng phần mềm.



























