to major in
Pronunciation
/mˈeɪdʒɚɹ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "major in"trong tiếng Anh

to major in
[phrase form: major]
01

chuyên ngành, học chuyên ngành

to study a particular subject as one's main field of study at a college or university
to major in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
major
thì hiện tại
major in
ngôi thứ ba số ít
majors in
hiện tại phân từ
majoring in
quá khứ đơn
majored in
quá khứ phân từ
majored in
Các ví dụ
He plans to major in Computer Science and develop software applications.
Anh ấy dự định chuyên ngành Khoa học Máy tính và phát triển các ứng dụng phần mềm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng